C

Ngày cập nhật: 07-01-2013
Tra cứu thuật ngữ về ATVSLĐ

1

Cán bộ chuyên trách an toàn - vệ sinh lao động
(Full time safety officer)

Người có trình độ chuyên môn thích hợp, am hiểu về công tác an toàn - vệ sinh lao động, được người sử dụng lao động trao cho những quyền hạn nhất định để đảm đương công tác an toàn - vệ sinh lao động ở cơ sở theo thời gian biểu do cơ sở quy định phù hợp với các quy định của pháp luật.

2

Cán bộ bán chuyên trách về an toàn - vệ sinh lao động
(Part-time safety officer)

Người có trình độ chuyên môn nhất định, am hiểu về công tác an toàn - vệ sinh lao động, được người sử dụng lao động giao kiêm nhiệm thêm công tác an toàn - vệ sinh lao động ngoài nhiệm vụ chuyên môn đã đảm nhiệm hàng ngày.

3

Công nhân lành nghề
(Skilled worker)

Công nhân có đủ tri thức, kĩ năng và kĩ xảo cần thiết để hoàn thành những công việc chuyên môn phức tạp đòi hỏi chất lượng cao, được xếp vào các bậc cao trong thang lương cấp bậc.

4

Công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn - vệ sinh lao động
(Worksor land Jobs with strict Occupational Safety and Health requirements)

Công việc có nguy cơ đe doạ nghiêm trọng đến tính mạng, sức khoẻ người lao động, tài sản và môi trường đòi hỏi có những biện pháp quản lý chặt chẽ, nghiêm ngặt.

5

Công việc phi công nghiệp
(Non - industrialized work)

Công việc được thực hiện trong các cơ sở, dịch vụ công hoặc tư hoặc có liên quan đến hoạt động của các cơ sở và các dịch vụ công hoặc tư sau đây:

1) Các cơ sở thương mại; 2) Các trạm bưu điện và các dịch vụ viễn thông; 3) Các cơ sở và các cơ quan quản lí mà công nhân viên chủ yếu làm công việc văn phòng; 4) Các cơ sở báo chí; 5) Các khách sạn, nhà an dưỡng, hiệu ăn, câu lạc bộ, quán cà phê và các cơ sở phục vụ tiêu dùng; 6) Các cơ sở phục vụ việc điều trị hoặc nuôi dưỡng người ốm, người tàn tật, người nghèo và trẻ mồ côi; 7) Các cơ sở biểu diễn và giải trí công cộng; 8) Người giúp việc gia đình có hưởng công và các công việc khác mà nhà chức trách có thẩm quyền quy định; 9) Các dịch vụ khác.

6

Cơ quan có thẩm quyền
(Competent authority)

Tổ chức có quyền ban hành các quy định, chế độ, hướng dẫn có hiệu lực pháp lí hoặc được giao trách nhiệm đối với một số hoạt động cụ thể.

7

Cơ sở
(Establishment)

Doanh nghiệp hoặc một bộ phận của doanh nghiệp tiến hành một cách độc lập hoặc chủ yếu một loại hoạt động kinh tế ở một địa điểm hoặc trong một khu vực nào đó, sẵn sàng đáp ứng việc thu thập đầy đủ các dữ liệu cho phép tính toán các giá trị thặng dư hoạt động của nó.

8

Cơ sở công nghiệp
(Industrial Establishment)

Bao gồm: 1) Các cơ sở khai khoáng; 2) Các cơ sở trong đó các sản phẩm được chế tạo, cải biến, rửa sạch, sửa chữa, trang trí, hoàn chỉnh, chuẩn bị để đem bán, phá huỷ hoặc trong đó các vật liệu được chế biến, kể cả việc đóng tàu, việc sản xuất, biến đổi, truyền dẫn điện và động lực nói chung; 3) Các cơ sở xây dựng, bảo quản, sửa chữa, cải tạo hay phá huỷ mọi công trình kiến trúc, đường sắt, đường xe điện, bến cảng, bến tàu, cầu tàu, kênh, đường thuỷ nội địa, đường bộ, đường hầm, cầu, cầu cạn, cống chính, cống thường, giếng, các cơ sở điện báo hoặc điện thoại, các cơ sở điện, các cơ sở cấp khí đốt, cấp nước hoặc vệ sinh môi trường, các công việc xây dựng khác, cũng như việc chuẩn bị xây nền cho các công việc hoặc công trình kiến trúc; 4) Các cơ sở vận chuyển hành khách hoặc hàng hoá bằng đường bộ, đường sắt, đường biển, hoặc đường thuỷ nội địa, kể cả việc vận chuyển hàng hoá tại các bến tàu, xe, trong kho cảng, kho chứa, trừ việc vận chuyển bằng tay.

9

Cơ sở thương mại
(Commercial Establishment)

Nơi bán hàng hoá hay tiến hành công việc thương mại.

10

Cấp cứu
(SOS)

Tìm cách cứu tính mạng hoặc đưa đối tượng bị nạn ra khỏi trạng thái nguy hiểm một cách nhanh chóng.

11

Chỗ làm việc/Nơi làm việc
(Workplace)

Nơi mà người lao động phải có mặt hoặc phải đến vì công việc của mình, và được đặt dưới sự kiểm soát trực tiếp hoặc gián tiếp của người sử dụng lao động.

12

Chấn thương âm thanh
(Hearing loss)

Tổn thương thính giác do các loại âm thanh trong môi trường lao động gây ra. Ðiếc nghề nghiệp do tiếp xúc lâu dài với tiếng ồn cao trong môi trường lao động.

13

Chấn thương lao động (CTLÐ)
cn. Tổn thương lao động, Chấn thương sản xuất

(Occupational injury/trauma due to production)

Trạng thái của cơ thể bị tổn thương dưới các hình thái và mức độ khác nhau ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ người lao động (kể cả chết người, bệnh tật, nhiễm độc cấp tính, tổn thương tâm lí và tâm thần) xảy ra đối với người lao động trong quá trình lao động sản xuất do không tuân theo các yêu cầu về an toàn lao động hoặc do tác nhân điều kiện lao động xấu; do các nguyên nhân rủi ro khác gắn liền với công việc, nhiệm vụ được giao.

14

Chủ sử dụng lao động
(Paymaster)

Pháp nhân hay cá nhân trả tiền công cho người lao động để làm việc cho mình.

15

Chế độ bảo hộ lao động
(Labour protection regulations)

Hệ thống các quy định cần phải tuân theo nhằm đảm bảo an toàn và sức khoẻ nghề nghiệp, sử dụng sức lao động hợp lí, khoa học; bồi dưỡng phục hồi sức lao động.

16

Chế độ bồi dưỡng bằng hiện vật
(Regulations applying to well-being)

Quy định chế độ ăn, uống cho người lao động làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trong ca làm việc nhằm bảo đảm phục hồi sức khoẻ cho người lao động

17

Chế độ bồi thường tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp
(Worker’s compensation regulations)

Qui định pháp lí về trách nhiệm đền bù vật chất từ người sử dụng lao động (hoặc cơ quan bảo hiểm thương mại) cho người lao động khi bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp tuỳ theo mức độ suy giảm khả năng lao động và tình trạng thương tật.

18

Chế độ lao động
(Working regime)

Quy định mức lao động cho người lao động chân tay hay lao động trí óc, dựa trên các yếu tố như thời gian lao động, cường độ lao động, các yếu tố có hại nhằm mục đích đề phòng sức khoẻ giảm sút nhanh chóng, đồng thời bảo đảm tuổi thọ lao động, hiệu quả và năng suất lao động cao, v.v.

19

Chế độ trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
(Regulations applying to occupational injuries and allowances)

Qui định pháp lí về hỗ trợ vật chất cho người lao động khi bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp từ Bảo hiểm xã hội hoặc người sử dụng lao động tuỳ theo mức độ suy giảm khả năng lao động và tình trạng thương tật.

20

Cụm công nghiệp vừa và nhỏ
(Zone for Small and Medium sized Enterprises (SME))

Nơi tập trung các tổ hợp tác, các hộ gia đình, các doanh nghiệp vừa và nhỏ sản xuất hàng công nghiệp.

21

Con
(Child/Children)

Con đẻ, con nuôi hợp pháp, con ngoài giá thú được pháp luật công nhận.

22

Con sống phụ thuộc
(Dependent child/children)

(1) Con trong độ tuổi bắt buộc đi học hoặc dưới 15 tuổi, hoặc tuổi nào do pháp luật quy định; (2) Con trong độ tuổi cao hơn độ tuổi quy định trong điểm (1) nếu đứa trẻ này đang học nghề hoặc đang còn đến trường hoặc bị một bệnh kinh niên hay bị tàn tật, không thể tham gia vào bất kì một hoạt động lao động nào mang lại thu nhập, trong những điều kiện và trường hợp cụ thể được nêu trong luật pháp.

23

Cứu hộ
(Rescue)

Hoạt động được tiến hành trong tình huống khẩn cấp nhằm cứu người và tài sản. Trước khi tiến hành cứu hộ phải kiểm tra hiện trường, xem xét các yếu tố nguy hiểm, tình trạng nạn nhân để có biện pháp xử lí thích hợp.

 

Nguồn: Cục An toàn lao động

Các tin mới

  • D( 17-01-2013 )
  • E( 17-01-2013 )
  • G( 17-01-2013 )
  • H( 17-01-2013 )
  • L( 17-01-2013 )

Các tin đã đưa

  • A ( 07-01-2013)
  • B ( 07-01-2013)
  • K ( 07-01-2013)

Tìm theo ngày

Đánh giá

(Di chuột vào ngôi sao để chọn điểm)