D

Ngày cập nhật: 17-01-2013
Tra cứu thuật ngữ về ATVSLĐ

1

Dọn dẹp nơi làm việc
(Housekeeping)

Các biện pháp, hoạt động nhằm tạo ra sự sạch sẽ, gọn gàng ngăn nắp ở nơi làm việc, cụ thể: quét dọn lối đi, vị trí làm việc, nhà vệ sinh; thu dọn và xếp đặt mọi thứ đúng chỗ.

2

Doanh nghiệp
(Small Enterprises)

Ðơn vị hoặc một tổ hợp nhỏ nhất các đơn vị tổ chức hợp lại, kiểm soát trực tiếp hoặc gián tiếp mọi chức năng cần thiết để thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh của mình.

3

Ðại diện người lao động trong doanh nghiệp
(Workers’ representative in enterprises)

Cá nhân hoặc tổ chức trong doanh nghiệp được người lao động bầu ra và được pháp luật hoặc thực tiễn quốc gia thừa nhận.

4

Ðại diện người lao động
(Workers’representative)

Cá nhân hoặc tổ chức được pháp luật công nhận đại diện cho người lao động.

5

Ðiều kiện lao động (ÐKLÐ)
(Working condition )

Tổng thể các yếu tố về kinh tế, xã hội, tổ chức, kỹ thuật, tự nhiên thể hiện qua quá trình công nghệ, dụng cụ lao động, đối tượng lao động, môi trường lao động, con người lao động và sự tác động qua lại giữa chúng trong không gian và thời gian nhất định tạo nên những điều kiện cần thiết cho hoạt động của con người trong quá trình sản xuất.

6

Ðiều kiện lao động có hại không được sử dụng lao động nữ(Hazardous working conditions where employment of female workers is prohibited )

Ðiều kiện làm việc không phù hợp với tâm sinh lí phụ nữ được pháp luật qui định cấm sử dụng lao động nữ.

7

Ðiều kiện lao động có hại không được sử dụng lao động nữ có thai, đang cho con bú (12 tháng) và lao động nữ vị thành niên
(Hazardous working conditions where employment of pregnant women, and nursing mothers is prohibited)

Ðiều kiện lao động có tác động xấu đến chức năng sinh đẻ, nuôi con của phụ nữ do pháp luật qui định.

8

Ðiều tra tai nạn lao động
(Investigation of occupational accidents)

Tìm hiểu, xác định nguyên nhân tai nạn lao động theo trình tự sau:

- Xem xét hiện trường;

- Thu thập tài liệu, vật chứng có liên quan đến vụ tai nạn lao động;

- Lấy lời khai của nạn nhân, người làm chứng và những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ tai nạn lao động;

- Xác định diễn biến của vụ tai nạn lao động; nguyên nhân của vụ tai nạn lao động; các biện pháp phòng ngừa tai nạn lao động tương tự hoặc tái diễn; xác định trách nhiệm và hình thức xử lí đối với những người có lỗi trong vụ tai nạn lao động;

- Lập biên bản điều tra tai nạn lao động;

- Hoàn chỉnh hồ sơ vụ tai nạn lao động.

9

Ðịnh suất bồi dưỡng bằng hiện vật
(Ration for workers)

Định lượng hiện vật, bồi dưỡng cho người lao động làm việc trong môi trường nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm có giá trị bằng tiền tương ứng với thời gian.

 

Nguồn: Cục An toàn lao động

Các tin mới

  • E( 17-01-2013 )
  • G( 17-01-2013 )
  • H( 17-01-2013 )
  • L( 17-01-2013 )
  • M( 17-01-2013 )

Các tin đã đưa

  • A ( 07-01-2013)
  • B ( 07-01-2013)
  • C ( 07-01-2013)
  • K ( 07-01-2013)

Tìm theo ngày

Đánh giá

(Di chuột vào ngôi sao để chọn điểm)