H

Ngày cập nhật: 17-01-2013
Tra cứu thuật ngữ về ATVSLĐ

1

Hình thức khen thưởng về an toàn- vệ sinh lao động

(Occupational safety and health remuneration)

Hình thức ghi nhận cá nhân, tập thể có thành tích về an toàn - vệ sinh lao động, cụ thể: Ðối với tập thể là giấy khen, bằng khen, cờ thi đua, huân chương lao động; đối với cá nhân là giấy khen, bằng khen, huân chương lao động.

2

Hình thức lao động trẻ em tồi tệ
(The worst forms of young workers)

1) Những hình thức nô lệ hay những tập tục giống như nô lệ, như buôn bán trẻ em, giam cầm thế nợ, lao động khổ sai, lao động cưỡng ép hay bắt buộc để sử dụng trong các cuộc xung đột có vũ trang; 2) Việc sử dụng, mua bán hay chào mời trẻ em cho mục đích mại dâm, cho việc sản xuất sách báo hay các chương trình khiêu dâm; 3) Việc sử dụng, mua bán hay chào mời trẻ em cho các hoạt động bất hợp pháp, đặc biệt cho việc sản xuất và buôn lậu ma tuý. 4) Những công việc có khả năng làm hại đến sức khoẻ, sự an toàn hay đạo đức của trẻ em, do bản chất của công việc hay do hoàn cảnh, điều kiện tiến hành công việc.

3

Hàng hoá nguy hiểm
(Dangerous good)

Loại hàng hoá có đặc tính dễ nổ, dễ cháy, ăn mòn, độc, gây truyền nhiễm, có thể tác động xấu đến sức khoẻ con người, tài sản, môi trường.

4

Hồ sơ an toàn - vệ sinh lao động
(Occupational Safety and Health profile)

Tập hợp các thông tin được lưu trữ dưới dạng văn bản, dữ liệu điện tử liên quan đến an toàn- vệ sinh lao động.

5

Hồ sơ bệnh nghề nghiệp
(Occupational disease/illness profile)

Tập hợp một cách có hệ thống các thông tin, chứng cứ, dữ liệu về bệnh nghề nghiệp.

6

Hồ sơ sức khoẻ lao động
(Occupational health profile)

Tập hợp một cách có hệ thống các thông tin, dữ liệu về sức khoẻ người lao động hoặc có liên quan đến sức khoẻ người lao động.

7

Hồ sơ tai nạn lao động
(Occupational accident profile)

Tập hợp một cách có hệ thống các thông tin, chứng cứ, dữ liệu về tai nạn lao động.

8

Hồ sơ thanh tra an toàn vệ sinh lao động
(Safety inspection profile)

Tập hợp một cách có hệ thống các tài liệu có liên quan đến công tác thanh tra an toàn - vệ sinh lao động.

9

Hội đồng bảo hộ lao động trong doanh nghiệp (HÐBHLÐ)
(Labour protection council of enteprises)

Là tổ chức do người sử dụng lao động quyết định thành lập với số lượng thành viên tuỳ theo quy mô của doanh nghiệp, nhưng ít nhất cũng bao gồm đại diện người sử dụng lao động, đại diện người lao động, cán bộ làm công tác bảo hộ lao động, cán bộ y tế. Ðại diện người sử dụng lao động làm Chủ tịch HÐBHLÐ; đại diện của Ban chấp hành công đoàn doanh nghiệp làm Phó chủ tịch HÐBHLÐ; trưởng bộ phận hoặc cán bộ theo dõi công tác bảo hộ lao động của doanh nghiệp là uỷ viên thường trực kiêm thư ký HÐBHLÐ. HÐBHLÐ chịu trách nhiệm tổ chức phối hợp và tư vấn về các hoạt động bảo hộ lao động ở doanh nghiệp và đảm bảo quyền được tham gia và kiểm tra giám sát về bảo hộ lao động của tổ chức công đoàn.

10

Huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động
(OSH training)

Hoạt động giảng dạy, hướng dẫn và phổ biến kiến thức về an toàn - vệ sinh lao động.

 

Nguồn: Cục An toàn lao động

Các tin mới

  • D( 17-01-2013 )
  • E( 17-01-2013 )
  • G( 17-01-2013 )
  • L( 17-01-2013 )
  • M( 17-01-2013 )

Các tin đã đưa

  • A ( 07-01-2013)
  • B ( 07-01-2013)
  • C ( 07-01-2013)
  • K ( 07-01-2013)

Tìm theo ngày

Đánh giá

(Di chuột vào ngôi sao để chọn điểm)